择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
16/02/2026
农历:12月29日,年柱 Ất Tị
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 2 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
29/12
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Kỷ Sửu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyTân Dậu
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
25 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Nguy
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Nguy
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
Tuổi Không Hợp Ngày
Đinh Mão
Quý Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Kỷ Sửu
Bính Thân
Ất Tị
Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Tị
Bính Tuất
Mậu Tý
Đinh Dậu
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
95%Cát Thần:Trực Nguy, Sao Nguy, Thiên Lộc
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.
Khai trương / Mở cửa hàng
65%Cát Thần:Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp, Sao Nguy
Hung Thần:Nguyên Vũ, Trực Nguy
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.
Mua xe / Tài sản lớn
65%Cát Thần:Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp, Sao Nguy
Hung Thần:Nguyên Vũ, Trực Nguy
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
65%Cát Thần:Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp, Sao Nguy
Hung Thần:Nguyên Vũ, Trực Nguy
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nguy, Trực Nguy
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nguy (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
5%Cát Thần:Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Nguyên Vũ (Kỵ), Sao Nguy
Xuất hành đi xa
10%Cát Thần:Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Sao Nguy (Kỵ)
Tố tụng / Giải oan
35%Cát Thần:Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy, Sao Nguy
Trị bệnh / Phẫu thuật
35%Cát Thần:Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy, Sao Nguy
Phân tích ngày 16/02/2026
Âm lịch: Ngày 29 tháng 12 năm Ất Tị
Tiết khí: Ngày Tân Dậu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Tiết: Lập XuânTrực: NguySao: NguyChính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★23:10 - 01:1015/02 16/02
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Sửu
01:10 - 03:10
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Canh Dần
★03:10 - 05:10
60.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Mão
★05:10 - 07:10
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Đại An
- ✕Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Nhâm Thìn
07:10 - 09:10
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Quý Tị
09:10 - 11:10
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Giáp Ngọ
★11:10 - 13:10
60.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Mùi
★13:10 - 15:10
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Thân
15:10 - 17:10
25.3%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Dậu
★17:10 - 19:10
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Tuất
19:10 - 21:10
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Hợi
21:10 - 23:10
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)