择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
17/02/2026
农历:1月1日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 2 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
1/1
Tết Nguyên Đán
Ngày đầu tiên của năm mới âm lịch, lễ hội lớn nhất trong năm của người Việt.
NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyNhâm Tuất
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Thành
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Thất
Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Tuổi Không Hợp Ngày
Mậu Thìn
Bính Thìn
Mậu Dần
Kỷ Mão
Giáp Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Đinh Tị
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Đinh Mão
Tân Mão
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Quý Mão
Ất Mão
Đinh Sửu
Kỷ Mão
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Ngọ
Mậu Dần
Quý Mùi
Đinh Hợi
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Cát Thần:Thiên Hỷ, Trực Thành, Tư Mệnh
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Nguyệt Yếm (Kỵ)
Tế lễ / Cúng bái
15%Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Thành, Sao Thất
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Nguyệt Yếm (Kỵ)
An táng / Mai táng
15%Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Thành, Sao Thất
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Nguyệt Yếm
Nhập trạch (Vào nhà mới)
20%Cát Thần:Trực Thành, Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Nguyệt Yếm
Động thổ / Khởi công
20%Cát Thần:Trực Thành, Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Nguyệt Yếm
Nhậm chức / Nhận việc
25%Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Thành, Sao Thất
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Nguyệt Yếm
Phân tích ngày 17/02/2026
Âm lịch: Ngày 1 tháng 1 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Tiết: Lập XuânTrực: ThànhSao: ThấtChính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
23:10 - 01:1016/02 17/02
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Tân Sửu
01:10 - 03:10
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Nhâm Dần
★03:10 - 05:10
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Mão
05:10 - 07:10
30.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★07:10 - 09:10
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tiểu Cát
- ✕Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Tị
★09:10 - 11:10
60.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Bính Ngọ
11:10 - 13:10
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Đinh Mùi
13:10 - 15:10
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Mậu Thân
★15:10 - 17:10
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Kỷ Dậu
★17:10 - 19:10
55.3%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Canh Tuất
19:10 - 21:10
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Hợi
★21:10 - 23:10
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)