星命图

择日吉凶与时辰

万年历与择时概览

择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD

18/02/2026

农历:1月2日,年柱 Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 2 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
2/1
Mùng 2 Tết
Ngày thứ hai của Tết Nguyên Đán.
NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyQuý Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Kỷ Tị
Đinh Tị
Mậu Dần
Kỷ Mão
Ất Tị
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Quý Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Dần
Canh Dần
Mậu Thìn
Quý Mùi
Tân Mão
Mậu Tuất
Nhâm Dần
Giáp Dần
Bính Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Đinh Mùi
Ất Mão
Đinh Mão
Kỷ Tị
Tân Mùi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Tý
Kỷ Hợi
Mậu Thân
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

80%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thu, Sao Bích
Hung Thần:Câu Trận, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Cưới hỏi / Đính hôn

75%
Cát Thần:Sao Bích, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%
Cát Thần:Sao Bích, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

75%
Cát Thần:Sao Bích, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

70%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Xuất hành đi xa

70%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

70%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Bích, Mẫu Thương, Trực Thu
Hung Thần:Thổ Cấm (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Bích, Mẫu Thương, Trực Thu
Hung Thần:Thổ Cấm (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

35%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Câu Trận (Kỵ), Thổ Cấm

Mua xe / Tài sản lớn

40%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần:Trực Thu, Câu Trận, Thổ Cấm

Ký hợp đồng / Giao dịch

40%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần:Trực Thu, Câu Trận (Kỵ), Thổ Cấm

An táng / Mai táng

45%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Thổ Cấm

Phân tích ngày 18/02/2026

Âm lịch: Ngày 2 tháng 1 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Quý Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

Tiết: Lập XuânTrực: ThuSao: BíchChính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:10 - 01:1017/02 18/02
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Sửu

01:10 - 03:10
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Dần

03:10 - 05:10
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Mão

05:10 - 07:10
53%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

07:10 - 09:10
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Tị

09:10 - 11:10
35.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

11:10 - 13:10
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Mùi

13:10 - 15:10
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Thân

15:10 - 17:10
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Dậu

17:10 - 19:10
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Tuất

19:10 - 21:10
55.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Hợi

21:10 - 23:10
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)