星命图

择日吉凶与时辰

万年历与择时概览

择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD

23/02/2026

农历:1月7日,年柱 Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 2 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
7/1
NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyMậu Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Không Hợp Ngày

Giáp Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Dậu
Đinh Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Ất Dậu
Tân Dậu
Bính Tý
Quý Mùi
Giáp Thân
Quý Tị
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Quý Hợi
Giáp Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Kỷ Sửu
Canh Tý
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Trực Mãn, Sao Tất
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Tam Nương, Thổ Ôn

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Tất
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Tam Nương, Trực Mãn (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Tất, Trực Mãn
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Thổ Ôn, Thiên Tặc

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Tất, Trực Mãn
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Tam Nương, Thổ Ôn

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Tất, Trực Mãn
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Tam Nương, Thổ Ôn

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Tất, Trực Mãn
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Tam Nương, Thổ Ôn

Phân tích ngày 23/02/2026

Âm lịch: Ngày 7 tháng 1 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Mậu Thìn, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

Tiết: Vũ ThủyTrực: MãnSao: TấtChính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:10 - 01:1022/02 23/02
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Sửu

01:10 - 03:10
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

03:10 - 05:10
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Mão

05:10 - 07:10
25.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Thìn

07:10 - 09:10
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Tị

09:10 - 11:10
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Ngọ

11:10 - 13:10
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Mùi

13:10 - 15:10
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

15:10 - 17:10
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Dậu

17:10 - 19:10
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Tuất

19:10 - 21:10
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Hợi

21:10 - 23:10
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)