星命图

择日吉凶与时辰

万年历与择时概览

择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD

25/02/2026

农历:1月9日,年柱 Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 2 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
9/1
NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyCanh Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Hư Hao

25 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Đinh Sửu
Mậu Tý
Canh Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Mùi
Ất Sửu
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Quý Mùi
Bính Tuất
Ất Tị
Đinh Mùi
Giáp Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Ất Dậu
Canh Dần
Giáp Ngọ
Mậu Tuất
Quý Mão
Tân Hợi
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Sao Sâm
Hung Thần:Trực Định (Kỵ), Trùng Tang, Đại Hao

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Trực Định, Sao Sâm
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Trùng Tang, Bạch Hổ

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Sao Sâm
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ), Trùng Tang, Đại Hao

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Trực Định, Sao Sâm
Hung Thần:Trùng Tang (Kỵ), Bạch Hổ (Kỵ), Đại Hao

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Trực Định
Hung Thần:Sao Sâm (Kỵ), Trùng Tang (Kỵ), Đại Hao

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Sao Sâm, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Trùng Tang, Bạch Hổ

Phân tích ngày 25/02/2026

Âm lịch: Ngày 9 tháng 1 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Canh Ngọ, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

Tiết: Vũ ThủyTrực: ĐịnhSao: SâmChính Ngọ: 12:09

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:09 - 01:0924/02 25/02
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Sửu

01:09 - 03:09
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Dần

03:09 - 05:09
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Mão

05:09 - 07:09
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Thìn

07:09 - 09:09
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Tị

09:09 - 11:09
32.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Ngọ

11:09 - 13:09
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Mùi

13:09 - 15:09
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

15:09 - 17:09
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Dậu

17:09 - 19:09
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Tuất

19:09 - 21:09
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Hợi

21:09 - 23:09
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)