择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
01/03/2026
农历:1月13日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 3 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
13/1
Hội Lim
Lễ hội dân ca Quan họ lớn nhất vùng Kinh Bắc - Bắc Ninh.
NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyGiáp Tuất
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Dương Công Kỵ, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Thành
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tinh
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Dương Công Kỵ
Ngày đại hung theo lịch cổ, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, xuất hành.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.
Tuổi Không Hợp Ngày
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Tân Tị
Giáp Thìn
Canh Tuất
Tân Hợi
Bính Thìn
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Kỷ Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Dậu
Đinh Mão
Tân Mão
Bính Dần
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Kỷ Sửu
Canh Dần
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương
Tố tụng / Giải oan
0%Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương
Phân tích ngày 01/03/2026
Âm lịch: Ngày 13 tháng 1 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Giáp Tuất, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Tiết: Vũ ThủyTrực: ThànhSao: TinhChính Ngọ: 12:09
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
23:09 - 01:0928/02 01/03
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Ất Sửu
01:09 - 03:09
38%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
★03:09 - 05:09
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Mão
05:09 - 07:09
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Mậu Thìn
★07:09 - 09:09
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tiểu Cát
- ✕Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Tị
★09:09 - 11:09
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Canh Ngọ
11:09 - 13:09
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Mùi
13:09 - 15:09
38%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★15:09 - 17:09
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Quý Dậu
★17:09 - 19:09
55.3%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Giáp Tuất
19:09 - 21:09
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Ất Hợi
★21:09 - 23:09
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)