择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
05/03/2026
农历:1月17日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 3 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
17/1
NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyMậu Dần
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
45 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Giác
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Xá
Trời ban ơn xá, giải trừ tội lỗi và tai ương, tốt cho cầu tự, giải oan.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thiên Hình
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.
Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.
Tuổi Không Hợp Ngày
Giáp Thân
Canh Thân
Nhâm Thân
Ất Dậu
Bính Thân
Mậu Thân
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Quý Hợi
Tân Hợi
Quý Dậu
Giáp Ngọ
Quý Mão
Canh Tuất
Ất Hợi
Đinh Hợi
Canh Ngọ
Giáp Tuất
Bính Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Quý Tị
Ất Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Cưới hỏi / Đính hôn
65%Cát Thần:Thiên Xá, Trực Kiến, Sao Giác
Hung Thần:Vãng Vong, Thiên Hình
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
55%Cát Thần:Thiên Xá, Sao Giác
Hung Thần:Vãng Vong, Thiên Hình
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
An táng / Mai táng
50%Cát Thần:Thiên Xá, Sao Giác
Hung Thần:Vãng Vong, Thiên Hình
Giờ tốt:Tuất, Tý, Thìn.
Tế lễ / Cúng bái
50%Cát Thần:Thiên Xá, Sao Giác
Hung Thần:Vãng Vong, Thiên Hình
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Cát Thần:Thiên Xá, Sao Giác
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Thiên Hình
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Thiên Xá, Trực Kiến, Sao Giác
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Thiên Hình
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Cát Thần:Thiên Xá, Sao Giác
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Thiên Hình
Mua xe / Tài sản lớn
0%Cát Thần:Thiên Xá, Sao Giác
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Thiên Hình
Ký hợp đồng / Giao dịch
0%Cát Thần:Thiên Xá, Sao Giác
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Thiên Hình (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
5%Cát Thần:Thiên Xá, Trực Kiến, Sao Giác
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Thiên Hình
Phân tích ngày 05/03/2026
Âm lịch: Ngày 17 tháng 1 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Mậu Dần, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Tiết: Vũ ThủyTrực: KiếnSao: GiácChính Ngọ: 12:08
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★23:08 - 01:0804/03 05/03
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Quý Sửu
★01:08 - 03:08
58.3%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Giáp Dần
03:08 - 05:08
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Ất Mão
05:08 - 07:08
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Bính Thìn
★07:08 - 09:08
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Đinh Tị
★09:08 - 11:08
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Mậu Ngọ
11:08 - 13:08
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Mùi
★13:08 - 15:08
60.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Canh Thân
15:08 - 17:08
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Đại An
- ✕Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Tân Dậu
17:08 - 19:08
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Nhâm Tuất
★19:08 - 21:08
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Hợi
21:08 - 23:08
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)