择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
08/03/2026
农历:1月20日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 3 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
20/1
Quốc tế Phụ nữ
Ngày tôn vinh phụ nữ toàn thế giới.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Canh Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyTân Tị
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
45 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Mãn
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Phòng
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.
Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.
Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.
Tuổi Không Hợp Ngày
Đinh Hợi
Ất Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Bính Thân
Giáp Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Bính Tuất
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thìn
Canh Thân
Bính Dần
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
65%Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Mã, Dịch Mã
Hung Thần:Vãng Vong, Trùng Tang, Thổ Ôn
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.
Tế lễ / Cúng bái
60%Cát Thần:Sao Phòng, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Vãng Vong, Trùng Tang, Thổ Ôn
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.
Trị bệnh / Phẫu thuật
60%Cát Thần:Sao Phòng, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Vãng Vong, Trùng Tang, Thổ Ôn
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
60%Cát Thần:Sao Phòng, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Vãng Vong, Trùng Tang, Thổ Ôn
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Mã, Dịch Mã
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trùng Tang, Thổ Ôn
An táng / Mai táng
0%Cát Thần:Sao Phòng, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Trùng Tang (Kỵ), Thổ Ôn (Kỵ), Vãng Vong
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Sao Phòng, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Vãng Vong, Trùng Tang
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Sao Phòng, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Vãng Vong, Trùng Tang
Thu nợ / Cất giữ tài sản
5%Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Mã, Trực Mãn
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trùng Tang, Thổ Ôn
Mua xe / Tài sản lớn
5%Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Mã, Trực Mãn
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trùng Tang, Thổ Ôn
Phân tích ngày 08/03/2026
Âm lịch: Ngày 20 tháng 1 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Tân Tị, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Tiết: Kinh TrậpTrực: MãnSao: PhòngChính Ngọ: 12:07
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
23:07 - 01:0707/03 08/03
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Sửu
★01:07 - 03:07
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Canh Dần
03:07 - 05:07
30.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
05:07 - 07:07
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Nhâm Thìn
★07:07 - 09:07
55.3%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Tị
09:07 - 11:07
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Giáp Ngọ
★11:07 - 13:07
68%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Mùi
★13:07 - 15:07
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Bính Thân
15:07 - 17:07
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Đinh Dậu
17:07 - 19:07
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Mậu Tuất
★19:07 - 21:07
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Kỷ Hợi
★21:07 - 23:07
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Đại An
- ✕Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)