择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
09/03/2026
农历:1月21日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 3 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)80%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
21/1
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Canh Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyNhâm Ngọ
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Vượng Khí
80 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Bình
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tâm
Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Không Hợp Ngày
Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Đinh Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Đinh Dậu
Quý Mùi
Tân Mùi
Đinh Sửu
Canh Dần
Ất Mùi
Mậu Tuất
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Bính Tuất
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
An táng / Mai táng
80%Cát Thần:Thiên Ân, Ích Hậu, Kim Quỹ
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.
Tế lễ / Cúng bái
80%Cát Thần:Thiên Ân, Ích Hậu, Kim Quỹ
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.
Ký hợp đồng / Giao dịch
75%Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Ân, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.
Mua xe / Tài sản lớn
75%Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Ân, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
75%Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Ân, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.
Tố tụng / Giải oan
75%Cát Thần:Kim Quỹ, Ích Hậu, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
70%Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Ân, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.
Nhậm chức / Nhận việc
70%Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Ân, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.
Việc Cần Tránh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
45%Cát Thần:Kim Quỹ, Ích Hậu, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Bình (Kỵ), Sao Tâm
Nhập trạch (Vào nhà mới)
45%Cát Thần:Kim Quỹ, Ích Hậu, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Tâm
Động thổ / Khởi công
50%Cát Thần:Kim Quỹ, Ích Hậu, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Tâm (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
60%Cát Thần:Ích Hậu, Kim Quỹ, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Tâm (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
75%Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Ân, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Tâm (Kỵ)
Phân tích ngày 09/03/2026
Âm lịch: Ngày 21 tháng 1 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Tiết: Kinh TrậpTrực: BìnhSao: TâmChính Ngọ: 12:07
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★23:07 - 01:0708/03 09/03
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Sửu
★01:07 - 03:07
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Dần
03:07 - 05:07
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Quý Mão
★05:07 - 07:07
60.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Giáp Thìn
07:07 - 09:07
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Ất Tị
09:07 - 11:07
35.8%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
★11:07 - 13:07
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Mùi
13:07 - 15:07
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Mậu Thân
★15:07 - 17:07
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Dậu
★17:07 - 19:07
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Canh Tuất
19:07 - 21:07
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Hợi
21:07 - 23:07
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)