择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
06/03/2026
农历:1月18日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 3 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
18/1
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Canh Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyKỷ Mão
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Cang
Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Tuổi Không Hợp Ngày
Ất Dậu
Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Thân
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Giáp Tuất
Canh Tuất
Giáp Tý
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Tân Hợi
Bính Tuất
Tân Mùi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Quý Mùi
Giáp Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Quý Mão
Đinh Mùi
Giáp Dần
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Ký hợp đồng / Giao dịch
70%Cát Thần:Nguyệt Đức Hợp, Minh Đường, Sao Cang
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.
Mua xe / Tài sản lớn
70%Cát Thần:Nguyệt Đức Hợp, Minh Đường, Sao Cang
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
70%Cát Thần:Nguyệt Đức Hợp, Minh Đường, Sao Cang
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.
Xuất hành đi xa
50%Cát Thần:Minh Đường, Trực Kiến, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương, Sao Cang
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.
Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Cát Thần:Minh Đường, Trực Kiến, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Sao Cang (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Minh Đường, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Sao Cang, Trực Kiến
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Minh Đường, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Sao Cang (Kỵ), Trực Kiến (Kỵ)
Nhậm chức / Nhận việc
35%Cát Thần:Minh Đường, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương, Sao Cang
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
35%Cát Thần:Minh Đường, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương, Sao Cang
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
35%Cát Thần:Minh Đường, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương, Sao Cang
Phân tích ngày 06/03/2026
Âm lịch: Ngày 18 tháng 1 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Tiết: Kinh TrậpTrực: KiếnSao: CangChính Ngọ: 12:07
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★23:07 - 01:0705/03 06/03
60.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Sửu
01:07 - 03:07
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Bính Dần
★03:07 - 05:07
62.8%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Mão
★05:07 - 07:07
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Mậu Thìn
07:07 - 09:07
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Tị
09:07 - 11:07
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Canh Ngọ
★11:07 - 13:07
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Mùi
★13:07 - 15:07
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Thân
15:07 - 17:07
38%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
★17:07 - 19:07
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Giáp Tuất
19:07 - 21:07
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Ất Hợi
21:07 - 23:07
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)