择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
11/03/2026
农历:1月23日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 3 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
23/1
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Canh Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyGiáp Thân
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Chấp
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Cơ
Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Canh Dần
Mậu Dần
Bính Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân
Tân Dậu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Kỷ Tị
Mậu Thìn
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Mậu Tuất
Canh Tý
Giáp Thìn
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tố tụng / Giải oan
75%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Chấp
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Thìn, Tý, Tuất.
Tế lễ / Cúng bái
65%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Mua xe / Tài sản lớn
60%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
60%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Trị bệnh / Phẫu thuật
60%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
60%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Nhậm chức / Nhận việc
60%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Sao Cơ
Hóa giải:Hoang Vu: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Sao Cơ (Kỵ)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
An táng / Mai táng
25%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Cơ (Kỵ), Địa Phá, Thổ Phù
Hóa giải:Bạch Hổ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Xuất hành đi xa
40%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ), Thổ Phù
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức.Bạch Hổ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
60%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
Ký hợp đồng / Giao dịch
60%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
Phân tích ngày 11/03/2026
Âm lịch: Ngày 23 tháng 1 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Giáp Thân, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Tiết: Kinh TrậpTrực: ChấpSao: CơChính Ngọ: 12:06
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★23:06 - 01:0610/03 11/03
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Sửu
★01:06 - 03:06
60.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Bính Dần
03:06 - 05:06
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Đại An
- ✕Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Đinh Mão
05:06 - 07:06
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Mậu Thìn
★07:06 - 09:06
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Kỷ Tị
★09:06 - 11:06
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Canh Ngọ
11:06 - 13:06
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Mùi
★13:06 - 15:06
58.3%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Nhâm Thân
15:06 - 17:06
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Dậu
17:06 - 19:06
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Giáp Tuất
★19:06 - 21:06
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Hợi
21:06 - 23:06
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)