择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
16/03/2026
农历:1月28日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 3 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
28/1
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Canh Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyKỷ Sửu
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
25 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Khai
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Nguy
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Ất Mùi
Đinh Mùi
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Mùi
Giáp Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Giáp Tý
Canh Tý
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Mậu Tý
Nhâm Tý
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Quý Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
65%Cát Thần:Trực Khai, Sao Nguy, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.
Mua xe / Tài sản lớn
60%Cát Thần:Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp, Sao Nguy
Hung Thần:Câu Trận, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
60%Cát Thần:Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp, Sao Nguy
Hung Thần:Câu Trận, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.
Việc Cần Tránh
An táng / Mai táng
0%Cát Thần:Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Khai (Kỵ), Sao Nguy, Thổ Phủ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Nguy
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Nguy (Kỵ)
Xuất hành đi xa
25%Cát Thần:Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nguy (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm
Nhậm chức / Nhận việc
35%Cát Thần:Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nguy, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
35%Cát Thần:Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nguy, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Phân tích ngày 16/03/2026
Âm lịch: Ngày 28 tháng 1 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Tiết: Kinh TrậpTrực: KhaiSao: NguyChính Ngọ: 12:05
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
23:05 - 01:0515/03 16/03
28.3%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
01:05 - 03:05
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Bính Dần
★03:05 - 05:05
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Đinh Mão
★05:05 - 07:05
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Mậu Thìn
07:05 - 09:05
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Tị
★09:05 - 11:05
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Canh Ngọ
11:05 - 13:05
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Tân Mùi
13:05 - 15:05
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tiểu Cát
- ✕Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Nhâm Thân
★15:05 - 17:05
60.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Dậu
17:05 - 19:05
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Giáp Tuất
★19:05 - 21:05
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Hợi
★21:05 - 23:05
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)