择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
18/03/2026
农历:1月30日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 3 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)80%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
30/1
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Canh Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyTân Mão
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Vượng Khí
80 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Bích
Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.
Tuổi Không Hợp Ngày
Đinh Dậu
Quý Dậu
Ất Dậu
Kỷ Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Thân
Kỷ Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Bính Tý
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Tân Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Ất Mùi
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Hợi
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
85%Cát Thần:Minh Đường, Trực Kiến, Sao Bích
Hung Thần:Trùng Tang
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dần.
Xuất hành đi xa
80%Cát Thần:Minh Đường, Trực Kiến, Sao Bích
Hung Thần:Trùng Tang
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dần.
Tố tụng / Giải oan
70%Cát Thần:Minh Đường, Sao Bích
Hung Thần:Trùng Tang
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dần.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
70%Cát Thần:Sao Bích, Minh Đường
Hung Thần:Trùng Tang
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dần.
Nhậm chức / Nhận việc
70%Cát Thần:Sao Bích, Minh Đường
Hung Thần:Trùng Tang
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dần.
Ký hợp đồng / Giao dịch
65%Cát Thần:Minh Đường, Sao Bích
Hung Thần:Trùng Tang
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dần.
Mua xe / Tài sản lớn
65%Cát Thần:Minh Đường, Sao Bích
Hung Thần:Trùng Tang
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dần.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
65%Cát Thần:Minh Đường, Sao Bích
Hung Thần:Trùng Tang
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dần.
Việc Cần Tránh
An táng / Mai táng
0%Cát Thần:Minh Đường, Sao Bích
Hung Thần:Trùng Tang (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
50%Cát Thần:Sao Bích, Minh Đường
Hung Thần:Trực Kiến (Kỵ), Trùng Tang
Cưới hỏi / Đính hôn
85%Cát Thần:Sao Bích, Minh Đường, Trực Kiến
Hung Thần:Trùng Tang (Kỵ)
Phân tích ngày 18/03/2026
Âm lịch: Ngày 30 tháng 1 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Tân Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Tiết: Kinh TrậpTrực: KiếnSao: BíchChính Ngọ: 12:04
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★23:04 - 01:0417/03 18/03
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Sửu
01:04 - 03:04
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Canh Dần
★03:04 - 05:04
65.8%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Mão
★05:04 - 07:04
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Nhâm Thìn
07:04 - 09:04
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Quý Tị
09:04 - 11:04
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Giáp Ngọ
★11:04 - 13:04
60.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Mùi
★13:04 - 15:04
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Thân
15:04 - 17:04
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Dậu
★17:04 - 19:04
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Tuất
19:04 - 21:04
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Hợi
21:04 - 23:04
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)