择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
23/03/2026
农历:2月5日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 3 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
5/2
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyBính Thân
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Chấp
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tất
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Nhâm Dần
Giáp Dần
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Bính Dần
Nhâm Thân
Quý Dậu
Mậu Dần
Quý Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Tân Tị
Đinh Tị
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Bính Thìn
Kỷ Tị
Ất Tị
Mậu Thìn
Mậu Tý
Tân Mão
Quý Tị
Giáp Thìn
Nhâm Tý
Tân Dậu
Giáp Tý
Canh Ngọ
Bính Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tố tụng / Giải oan
65%Cát Thần:Thiên Đức, Trực Chấp, Sao Tất
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.
Mua xe / Tài sản lớn
55%Cát Thần:Sao Tất, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
55%Cát Thần:Sao Tất, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tị, Sửu, Mùi.
Tế lễ / Cúng bái
50%Cát Thần:Thiên Đức, Sao Tất
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tị, Sửu, Mùi.
Trị bệnh / Phẫu thuật
50%Cát Thần:Thiên Đức, Sao Tất
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tị, Sửu, Mùi.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
50%Cát Thần:Thiên Đức, Sao Tất
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tị, Sửu, Mùi.
Nhậm chức / Nhận việc
50%Cát Thần:Thiên Đức, Sao Tất
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tị, Sửu, Mùi.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Sao Tất, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)
Hóa giải:Hoang Vu: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Sao Tất, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Chấp
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Xuất hành đi xa
30%Cát Thần:Thiên Đức, Sao Tất
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ), Thổ Phù
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
50%Cát Thần:Thiên Đức, Sao Tất
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
An táng / Mai táng
50%Cát Thần:Thiên Đức, Sao Tất
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù, Bạch Hổ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Bạch Hổ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Cưới hỏi / Đính hôn
55%Cát Thần:Sao Tất, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Phân tích ngày 23/03/2026
Âm lịch: Ngày 5 tháng 2 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Bính Thân, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Tiết: Xuân PhânTrực: ChấpSao: TấtChính Ngọ: 12:03
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★23:03 - 01:0322/03 23/03
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Sửu
★01:03 - 03:03
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Canh Dần
03:03 - 05:03
25.3%
- •Nhật Phá
- ✕Lưu Niên
- ✕Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Mão
05:03 - 07:03
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Nhâm Thìn
★07:03 - 09:03
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Quý Tị
★09:03 - 11:03
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Giáp Ngọ
11:03 - 13:03
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Ất Mùi
★13:03 - 15:03
70.3%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Bính Thân
15:03 - 17:03
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Đinh Dậu
17:03 - 19:03
45.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
★19:03 - 21:03
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Hợi
21:03 - 23:03
45.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân