择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
27/03/2026
农历:2月9日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 3 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
9/2
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyCanh Tý
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát Chủ, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Thu
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Quỷ
Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Sát Chủ
Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.
Thiên Cương
Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Ngọ
Canh Ngọ
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Ất Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Ất Mùi
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Quý Sửu
Bính Thìn
Giáp Tý
Mậu Thìn
Quý Dậu
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Ất Mão
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Nguyệt Không
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Sao Quỷ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Nguyệt Không
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Sao Quỷ
Tố tụng / Giải oan
0%Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Nguyệt Không
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Sao Quỷ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Nguyệt Không
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Sao Quỷ
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Nguyệt Không
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Sao Quỷ
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Nguyệt Không
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương (Kỵ), Sao Quỷ
Phân tích ngày 27/03/2026
Âm lịch: Ngày 9 tháng 2 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Canh Tý, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Tiết: Xuân PhânTrực: ThuSao: QuỷChính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★23:02 - 01:0226/03 27/03
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Đinh Sửu
★01:02 - 03:02
75.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Mậu Dần
03:02 - 05:02
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Mão
★05:02 - 07:02
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Canh Thìn
07:02 - 09:02
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Tân Tị
09:02 - 11:02
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Nhâm Ngọ
★11:02 - 13:02
47.8%
- •Nhật Phá
- ✕Xích Khẩu
- ✕Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Mùi
13:02 - 15:02
45.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★15:02 - 17:02
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Dậu
★17:02 - 19:02
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Bính Tuất
19:02 - 21:02
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Đinh Hợi
21:02 - 23:02
40.3%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)