择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
25/03/2026
农历:2月7日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 3 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)30%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
7/2
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyMậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
30 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Nguy
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Sâm
Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.
Tuổi Không Hợp Ngày
Giáp Thìn
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Quý Mão
Đinh Mão
Bính Dần
Mậu Ngọ
Tân Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Giáp Dần
Quý Hợi
Canh Ngọ
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Bính Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
75%Cát Thần:Thiên Ân, Trực Nguy, Sao Sâm
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.
Ký hợp đồng / Giao dịch
50%Cát Thần:Sao Sâm, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương, Trực Nguy
Giờ tốt:Hợi, Tị, Dậu.
Mua xe / Tài sản lớn
50%Cát Thần:Sao Sâm, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương, Trực Nguy
Giờ tốt:Hợi, Tị, Dậu.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
50%Cát Thần:Sao Sâm, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương, Trực Nguy
Giờ tốt:Hợi, Tị, Dậu.
Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Cát Thần:Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Sao Sâm (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Thiên Ân, Sao Sâm
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Nguy
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Thiên Ân, Sao Sâm
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
20%Cát Thần:Thiên Ân, Sao Sâm
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Tam Nương
Xuất hành đi xa
20%Cát Thần:Thiên Ân, Sao Sâm
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Tam Nương
Nhậm chức / Nhận việc
25%Cát Thần:Thiên Ân, Sao Sâm
Hung Thần:Tam Nương, Thiên Lao (Kỵ), Trực Nguy
Phân tích ngày 25/03/2026
Âm lịch: Ngày 7 tháng 2 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Mậu Tuất, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Tiết: Xuân PhânTrực: NguySao: SâmChính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
23:02 - 01:0224/03 25/03
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Sửu
01:02 - 03:02
45.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
★03:02 - 05:02
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Mão
05:02 - 07:02
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Bính Thìn
★07:02 - 09:02
47.8%
- •Nhật Phá
- ✕Không Vong
- ✕Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Tị
★09:02 - 11:02
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Mậu Ngọ
11:02 - 13:02
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Mùi
13:02 - 15:02
45.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
★15:02 - 17:02
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Dậu
★17:02 - 19:02
70.3%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Tuất
19:02 - 21:02
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Quý Hợi
★21:02 - 23:02
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)