择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
21/03/2026
农历:2月3日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 3 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
3/2
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyGiáp Ngọ
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Bình
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Vị
Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Tuổi Không Hợp Ngày
Canh Tý
Mậu Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Kỷ Mùi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Tân Mùi
Ất Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Nhâm Dần
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Dần
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Kỷ Sửu
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Nhập trạch (Vào nhà mới)
100%Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Ích Hậu
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.
Ký hợp đồng / Giao dịch
100%Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Vị, Nguyệt Đức
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.
Mua xe / Tài sản lớn
100%Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Vị, Nguyệt Đức
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
100%Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Vị, Nguyệt Đức
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.
An táng / Mai táng
100%Cát Thần:Nguyệt Đức, Ích Hậu, Kim Quỹ
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.
Tế lễ / Cúng bái
100%Cát Thần:Nguyệt Đức, Ích Hậu, Kim Quỹ
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.
Trị bệnh / Phẫu thuật
100%Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Ích Hậu
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.
Tố tụng / Giải oan
100%Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Ích Hậu
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.
Việc Cần Tránh
Xuất hành đi xa
70%Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Vị (Kỵ)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
80%Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Bình (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
100%Cát Thần:Nguyệt Đức, Ích Hậu, Kim Quỹ
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
Khai trương / Mở cửa hàng
100%Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Vị, Nguyệt Đức
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
Động thổ / Khởi công
100%Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Ích Hậu
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
Phân tích ngày 21/03/2026
Âm lịch: Ngày 3 tháng 2 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Tiết: Xuân PhânTrực: BìnhSao: VịChính Ngọ: 12:03
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★23:03 - 01:0320/03 21/03
47.8%
- •Nhật Phá
- ✕Xích Khẩu
- ✕Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Sửu
★01:03 - 03:03
75.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Dần
03:03 - 05:03
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Mão
★05:03 - 07:03
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Thìn
07:03 - 09:03
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Tị
09:03 - 11:03
40.3%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Canh Ngọ
★11:03 - 13:03
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Mùi
13:03 - 15:03
45.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★15:03 - 17:03
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Quý Dậu
★17:03 - 19:03
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Giáp Tuất
19:03 - 21:03
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Ất Hợi
21:03 - 23:03
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)