择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
17/03/2026
农历:1月29日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 3 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
29/1
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Canh Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyCanh Dần
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Vượng Khí
100 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Thất
Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Không Hợp Ngày
Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Canh Thân
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Ất Hợi
Giáp Tuất
Ất Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Hợi
Quý Hợi
Nhâm Ngọ
Ất Dậu
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Bính Ngọ
Tân Hợi
Ất Mão
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Canh Ngọ
Bính Tuất
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Tuất
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
100%Cát Thần:Sinh Khí, Sao Thất, Nguyệt Không
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Nhập trạch (Vào nhà mới)
100%Cát Thần:Sinh Khí, Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
An táng / Mai táng
90%Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Thất
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tuất, Tý, Thìn.
Tế lễ / Cúng bái
90%Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Thất
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Xuất hành đi xa
90%Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Thất
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
90%Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Thất
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Tố tụng / Giải oan
90%Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Thất
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tý, Tuất, Thìn.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
90%Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Thất
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Việc Cần Tránh
Trị bệnh / Phẫu thuật
75%Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Thất
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
75%Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Thất
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
80%Cát Thần:Sao Thất, Sinh Khí, Thanh Long
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)
Phân tích ngày 17/03/2026
Âm lịch: Ngày 29 tháng 1 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Canh Dần, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Tiết: Kinh TrậpTrực: BếSao: ThấtChính Ngọ: 12:05
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★23:05 - 01:0516/03 17/03
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Sửu
★01:05 - 03:05
58.3%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Mậu Dần
03:05 - 05:05
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Mão
05:05 - 07:05
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Canh Thìn
★07:05 - 09:05
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Tị
★09:05 - 11:05
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Ngọ
11:05 - 13:05
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Quý Mùi
★13:05 - 15:05
60.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Giáp Thân
15:05 - 17:05
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Đại An
- ✕Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Ất Dậu
17:05 - 19:05
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Bính Tuất
★19:05 - 21:05
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Hợi
21:05 - 23:05
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)