择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
14/03/2026
农历:1月26日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 3 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
26/1
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Canh Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyĐinh Hợi
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Vượng Khí
100 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Thành
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Nữ
Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
Tuổi Không Hợp Ngày
Quý Tị
Kỷ Tị
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Thìn
Ất Tị
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Nhâm Dần
Nhâm Thân
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Dần
Mậu Dần
Đinh Mão
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Giáp Tý
Ất Sửu
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
100%Cát Thần:Trực Thành, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Nhập trạch (Vào nhà mới)
100%Cát Thần:Trực Thành, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Khai trương / Mở cửa hàng
100%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Quý
Hung Thần:Sao Nữ, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Mua xe / Tài sản lớn
100%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Quý
Hung Thần:Sao Nữ, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
100%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Quý
Hung Thần:Sao Nữ, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
An táng / Mai táng
100%Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Hợi.
Tế lễ / Cúng bái
100%Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Xuất hành đi xa
100%Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Việc Cần Tránh
Tố tụng / Giải oan
95%Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Sao Nữ (Kỵ)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
95%Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Nguyên Vũ (Kỵ), Sao Nữ
Cưới hỏi / Đính hôn
100%Cát Thần:Thiên Hỷ, Trực Thành, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Sao Nữ (Kỵ)
Ký hợp đồng / Giao dịch
100%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Quý
Hung Thần:Sao Nữ, Nguyên Vũ (Kỵ)
Phân tích ngày 14/03/2026
Âm lịch: Ngày 26 tháng 1 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Tiết: Kinh TrậpTrực: ThànhSao: NữChính Ngọ: 12:05
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
23:05 - 01:0513/03 14/03
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Sửu
★01:05 - 03:05
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Nhâm Dần
03:05 - 05:05
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Mão
05:05 - 07:05
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Giáp Thìn
★07:05 - 09:05
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Tị
09:05 - 11:05
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Đại An
- ✕Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Bính Ngọ
★11:05 - 13:05
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Mùi
★13:05 - 15:05
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Mậu Thân
15:05 - 17:05
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Dậu
17:05 - 19:05
53%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★19:05 - 21:05
55.3%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Hợi
★21:05 - 23:05
75.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)