择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
29/03/2026
农历:2月11日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 3 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
11/2
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyNhâm Dần
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Dương Công Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tinh
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Dương Công Kỵ
Ngày đại hung theo lịch cổ, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, xuất hành.
Tuổi Không Hợp Ngày
Mậu Thân
Bính Thân
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Đinh Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Đinh Hợi
Quý Hợi
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Ất Hợi
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Đinh Tị
Đinh Mão
Giáp Tuất
Bính Tý
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Tinh
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Trực Bế
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Tinh
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Trực Bế
Tố tụng / Giải oan
0%Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Tinh
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Trực Bế
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Tinh
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Trực Bế
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Tinh
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Trực Bế (Kỵ)
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Tinh
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Trực Bế
Phân tích ngày 29/03/2026
Âm lịch: Ngày 11 tháng 2 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Tiết: Xuân PhânTrực: BếSao: TinhChính Ngọ: 12:01
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★23:01 - 01:0128/03 29/03
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Sửu
★01:01 - 03:01
70.3%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Nhâm Dần
03:01 - 05:01
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Quý Mão
05:01 - 07:01
45.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★07:01 - 09:01
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Tị
★09:01 - 11:01
75.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Ngọ
11:01 - 13:01
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Mùi
★13:01 - 15:01
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Thân
15:01 - 17:01
25.3%
- •Nhật Phá
- ✕Lưu Niên
- ✕Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Dậu
17:01 - 19:01
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Canh Tuất
★19:01 - 21:01
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Hợi
21:01 - 23:01
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)