择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
03/04/2026
农历:2月16日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 4 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
16/2
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyĐinh Mùi
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Bình Hòa
60 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Định
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Cang
Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Tuổi Không Hợp Ngày
Quý Sửu
Tân Sửu
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Nhâm Ngọ
Tân Mão
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Nhâm Thìn
Nhâm Dần
Quý Mão
Tân Hợi
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Ất Hợi
Kỷ Mão
Quý Mùi
Đinh Hợi
Canh Dần
Mậu Tuất
Quý Sửu
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
55%Cát Thần:Trực Định, Thiên Đức
Hung Thần:Đại Hao, Sao Cang
Giờ tốt:Thân, Tuất, Mão.
Nhậm chức / Nhận việc
55%Cát Thần:Trực Định, Thiên Đức
Hung Thần:Đại Hao, Sao Cang
Giờ tốt:Thân, Tuất, Mão.
Việc Cần Tránh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Thiên Đức, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Cang
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Cát Thần:Thiên Đức, Trực Định, Sao Cang
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)
Mua xe / Tài sản lớn
0%Cát Thần:Thiên Đức, Trực Định, Sao Cang
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)
Ký hợp đồng / Giao dịch
0%Cát Thần:Thiên Đức, Trực Định, Sao Cang
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
0%Cát Thần:Thiên Đức, Trực Định, Sao Cang
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)
Tố tụng / Giải oan
15%Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Trực Định (Kỵ), Đại Hao, Sao Cang
Phân tích ngày 03/04/2026
Âm lịch: Ngày 16 tháng 2 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Tiết: Xuân PhânTrực: ĐịnhSao: CangChính Ngọ: 11:59
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
22:59 - 00:5902/04 03/04
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Sửu
00:59 - 02:59
17.8%
- •Nhật Phá
- ✕Không Vong
- ✕Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Nhâm Dần
★02:59 - 04:59
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Quý Mão
★04:59 - 06:59
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Giáp Thìn
06:59 - 08:59
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Ất Tị
★08:59 - 10:59
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Bính Ngọ
10:59 - 12:59
40.3%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Đinh Mùi
12:59 - 14:59
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Mậu Thân
★14:59 - 16:59
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Dậu
16:59 - 18:59
45.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★18:59 - 20:59
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Hợi
★20:59 - 22:59
68%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)