择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
04/04/2026
农历:2月17日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 4 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
17/2
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyMậu Thân
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Chấp
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đê
Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Giáp Dần
Canh Dần
Nhâm Dần
Bính Dần
Mậu Dần
Giáp Thân
Ất Dậu
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Quý Tị
Tân Tị
Giáp Tý
Quý Dậu
Canh Thìn
Quý Mão
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Tị
Mậu Tý
Canh Tý
Giáp Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Thìn
Nhâm Thân
Bính Tý
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
50%Cát Thần:Thiên Đức, Sao Đê
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tị.
Ký hợp đồng / Giao dịch
50%Cát Thần:Thiên Đức, Sao Đê
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tị.
Mua xe / Tài sản lớn
50%Cát Thần:Thiên Đức, Sao Đê
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tị.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
50%Cát Thần:Thiên Đức, Sao Đê
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.
Tố tụng / Giải oan
50%Cát Thần:Thiên Đức, Trực Chấp
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.
Việc Cần Tránh
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ), Sao Đê (Kỵ)
Hóa giải:Bạch Hổ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)
Hóa giải:Hoang Vu: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Chấp
Hóa giải:Hoang Vu: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Nhậm chức / Nhận việc
35%Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
35%Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Trị bệnh / Phẫu thuật
35%Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Phân tích ngày 04/04/2026
Âm lịch: Ngày 17 tháng 2 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Mậu Thân, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Tiết: Xuân PhânTrực: ChấpSao: ĐêChính Ngọ: 11:59
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★22:59 - 00:5903/04 04/04
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Quý Sửu
★00:59 - 02:59
75.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Giáp Dần
02:59 - 04:59
25.3%
- •Nhật Phá
- ✕Lưu Niên
- ✕Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Ất Mão
04:59 - 06:59
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Bính Thìn
★06:59 - 08:59
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Đinh Tị
★08:59 - 10:59
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Mậu Ngọ
10:59 - 12:59
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Mùi
★12:59 - 14:59
73.3%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Canh Thân
14:59 - 16:59
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Tân Dậu
16:59 - 18:59
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Nhâm Tuất
★18:59 - 20:59
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Hợi
20:59 - 22:59
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)