择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
09/04/2026
农历:2月22日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 4 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
22/2
Chiến thắng Bạch Đằng
Ngô Quyền đánh tan quân Nam Hán (938), mở ra kỷ nguyên độc lập. (Ngày dương lịch ước tính/kỷ niệm)
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Tân Mão không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
NămBính Ngọ
ThángNhâm Thìn
NgàyQuý Sửu
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Thu
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đẩu
Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
Tuổi Không Hợp Ngày
Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Mậu Tý
Đinh Dậu
Ất Tị
Mậu Ngọ
Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Ất Dậu
Quý Tị
Mậu Tuất
Canh Tý
Tân Dậu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Tân Tị
Kỷ Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
50%Cát Thần:Ích Hậu, Sao Đẩu
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mão, Dần, Thân.
Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Cát Thần:Ích Hậu, Sao Đẩu
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Tiểu Hồng Sa
Khai trương / Mở cửa hàng
0%Cát Thần:Sao Đẩu, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Tam Nương (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Sao Đẩu, Ích Hậu, Trực Thu
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Tiểu Hồng Sa
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Sao Đẩu, Ích Hậu, Trực Thu
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Tiểu Hồng Sa
Mua xe / Tài sản lớn
5%Cát Thần:Sao Đẩu, Ích Hậu
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa, Trực Thu
Ký hợp đồng / Giao dịch
5%Cát Thần:Sao Đẩu, Ích Hậu
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa, Trực Thu
Phân tích ngày 09/04/2026
Âm lịch: Ngày 22 tháng 2 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ
Tiết: Thanh MinhTrực: ThuSao: ĐẩuChính Ngọ: 11:58
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
22:58 - 00:5808/04 09/04
40.3%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Quý Sửu
00:58 - 02:58
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Giáp Dần
★02:58 - 04:58
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Mão
★04:58 - 06:58
75.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Thìn
06:58 - 08:58
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Tị
★08:58 - 10:58
68%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Ngọ
10:58 - 12:58
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Mùi
12:58 - 14:58
17.8%
- •Nhật Phá
- ✕Không Vong
- ✕Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Canh Thân
★14:58 - 16:58
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Dậu
16:58 - 18:58
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Nhâm Tuất
★18:58 - 20:58
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Quý Hợi
★20:58 - 22:58
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)