择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
11/04/2026
农历:2月24日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 4 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
24/2
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Tân Mão không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
NămBính Ngọ
ThángNhâm Thìn
NgàyẤt Mão
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
45 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Nữ
Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Tân Dậu
Kỷ Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Canh Tuất
Mậu Tuất
Quý Mùi
Canh Dần
Kỷ Hợi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Bính Tuất
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Hợi
Quý Hợi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Tân Mão
Canh Tý
Nhâm Tý
Quý Sửu
Kỷ Mùi
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
85%Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.
An táng / Mai táng
65%Cát Thần:Thiên Ân, Sinh Khí, Thiên Lộc
Hung Thần:Trực Bế, Sao Nữ
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.
Tế lễ / Cúng bái
65%Cát Thần:Thiên Ân, Sinh Khí, Thiên Lộc
Hung Thần:Trực Bế, Sao Nữ
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
65%Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Bế, Sao Nữ
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.
Nhậm chức / Nhận việc
65%Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Bế, Sao Nữ
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.
Nhập trạch (Vào nhà mới)
55%Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Bế, Sao Nữ
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.
Xuất hành đi xa
55%Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Bế, Sao Nữ
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
55%Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Bế, Sao Nữ
Giờ tốt:Tý, Mùi, Ngọ.
Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
15%Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Nữ (Kỵ), Trực Bế (Kỵ)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
25%Cát Thần:Thiên Lộc, Sinh Khí, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Bế, Sao Nữ, Câu Trận
Mua xe / Tài sản lớn
25%Cát Thần:Thiên Lộc, Sinh Khí, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Bế, Sao Nữ, Câu Trận
Ký hợp đồng / Giao dịch
25%Cát Thần:Thiên Lộc, Sinh Khí, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Bế, Sao Nữ, Câu Trận (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
25%Cát Thần:Thiên Lộc, Sinh Khí, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Sao Nữ, Câu Trận (Kỵ)
Tố tụng / Giải oan
40%Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Nữ (Kỵ), Trực Bế
Phân tích ngày 11/04/2026
Âm lịch: Ngày 24 tháng 2 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Ất Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ
Tiết: Thanh MinhTrực: BếSao: NữChính Ngọ: 11:57
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★22:57 - 00:5710/04 11/04
75.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Sửu
00:57 - 02:57
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Mậu Dần
★02:57 - 04:57
70.3%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Mão
★04:57 - 06:57
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Canh Thìn
06:57 - 08:57
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Tị
08:57 - 10:57
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Nhâm Ngọ
★10:57 - 12:57
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Quý Mùi
★12:57 - 14:57
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Giáp Thân
14:57 - 16:57
45.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
★16:57 - 18:57
47.8%
- •Nhật Phá
- ✕Xích Khẩu
- ✕Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Bính Tuất
18:57 - 20:57
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Đinh Hợi
20:57 - 22:57
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)