星命图

择日吉凶与时辰

万年历与择时概览

择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD

10/04/2026

农历:2月23日,年柱 Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 4 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
23/2

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Tân Mão không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămBính Ngọ
ThángNhâm Thìn
NgàyGiáp Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Ngưu

Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Không Hợp Ngày

Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Tân Mùi
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Hợi
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Mậu Tuất
Tân Hợi
Quý Hợi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Canh Ngọ
Giáp Tuất
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%
Cát Thần:Thiên Mã, Thiên Lộc, Tư Mệnh
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Nhậm chức / Nhận việc

75%
Cát Thần:Thiên Mã, Thiên Lộc, Tư Mệnh
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Tế lễ / Cúng bái

65%
Cát Thần:Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%
Cát Thần:Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Tố tụng / Giải oan

65%
Cát Thần:Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Giờ tốt:Mùi, Tị, Sửu.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Tư Mệnh
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Sao Ngưu (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Nguyệt Kỵ

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

5%
Cát Thần:Thiên Lộc, Tư Mệnh, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ

Mua xe / Tài sản lớn

5%
Cát Thần:Thiên Lộc, Tư Mệnh, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ

Ký hợp đồng / Giao dịch

5%
Cát Thần:Thiên Lộc, Tư Mệnh, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Thổ Phủ

Phân tích ngày 10/04/2026

Âm lịch: Ngày 23 tháng 2 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ

Tiết: Thanh MinhTrực: KhaiSao: NgưuChính Ngọ: 11:58

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:58 - 00:5809/04 10/04
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Sửu

00:58 - 02:58
73.3%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Dần

02:58 - 04:58
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Mão

04:58 - 06:58
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Thìn

06:58 - 08:58
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Tị

08:58 - 10:58
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Ngọ

10:58 - 12:58
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mùi

12:58 - 14:58
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thân

14:58 - 16:58
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Dậu

16:58 - 18:58
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Tuất

18:58 - 20:58
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Hợi

20:58 - 22:58
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)