择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
24/02/2026
农历:1月8日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 2 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)3%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
8/1
NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyKỷ Tị
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
3 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Bình
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Chủy
Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Sát Chủ
Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.
Thiên Cương
Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.
Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Tuổi Không Hợp Ngày
Ất Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tý
Ất Sửu
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Giáp Thân
Bính Thân
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Thân
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Ất Dậu
Mậu Thân
Quý Sửu
Giáp Dần
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Ất Hợi
Mậu Tý
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Ất Tị
Kỷ Dậu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Sao Chủy
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Sao Chủy
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức
Tố tụng / Giải oan
0%Cát Thần:Thiên Đức, Trực Bình
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Sao Chủy
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Trực Bình (Kỵ)
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Tiểu Hồng Sa (Kỵ)
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức
Phân tích ngày 24/02/2026
Âm lịch: Ngày 8 tháng 1 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Kỷ Tị, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Tiết: Vũ ThủyTrực: BìnhSao: ChủyChính Ngọ: 12:09
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
23:09 - 01:0923/02 24/02
38%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
★01:09 - 03:09
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Bính Dần
03:09 - 05:09
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Đinh Mão
05:09 - 07:09
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Mậu Thìn
★07:09 - 09:09
55.3%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Tị
09:09 - 11:09
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Canh Ngọ
★11:09 - 13:09
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Mùi
★13:09 - 15:09
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Nhâm Thân
15:09 - 17:09
30.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
17:09 - 19:09
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Giáp Tuất
★19:09 - 21:09
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Hợi
★21:09 - 23:09
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Đại An
- ✕Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)