择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
23/06/2026
农历:5月9日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 6 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
9/5
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyMậu Thìn
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Khai
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Dực
Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Không có sao tốt nổi bật
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.
Tuổi Không Hợp Ngày
Giáp Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Quý Dậu
Đinh Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Ất Dậu
Tân Dậu
Bính Tý
Quý Mùi
Giáp Thân
Quý Tị
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Quý Hợi
Giáp Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Kỷ Sửu
Canh Tý
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
60%Cát Thần:Trực Khai, Sao Dực
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Ký hợp đồng / Giao dịch
60%Cát Thần:Trực Khai, Sao Dực
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Mua xe / Tài sản lớn
60%Cát Thần:Trực Khai, Sao Dực
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
60%Cát Thần:Trực Khai, Sao Dực
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Xuất hành đi xa
60%Cát Thần:Trực Khai, Sao Dực
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Cưới hỏi / Đính hôn
50%Cát Thần:Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Dực
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Dực (Kỵ)
An táng / Mai táng
10%Hung Thần:Trực Khai (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm
Nhậm chức / Nhận việc
30%Cát Thần:Trực Khai
Hung Thần:Thiên Lao (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
30%Cát Thần:Trực Khai
Hung Thần:Thiên Lao (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm
Phân tích ngày 23/06/2026
Âm lịch: Ngày 9 tháng 5 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ
Tiết: Hạ ChíTrực: KhaiSao: DựcChính Ngọ: 11:58
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
22:58 - 00:5822/06 23/06
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Sửu
00:58 - 02:58
38%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
★02:58 - 04:58
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Mão
04:58 - 06:58
25.3%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Bính Thìn
★06:58 - 08:58
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Tị
★08:58 - 10:58
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Mậu Ngọ
10:58 - 12:58
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Mùi
12:58 - 14:58
38%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
★14:58 - 16:58
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Dậu
★16:58 - 18:58
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Tuất
18:58 - 20:58
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tiểu Cát
- ✕Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Quý Hợi
★20:58 - 22:58
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)