择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
26/06/2026
农历:5月12日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 6 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
12/5
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyTân Mùi
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
45 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Cang
Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Đinh Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Bính Tý
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Bính Ngọ
Giáp Ngọ
Quý Mão
Tân Hợi
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Ất Hợi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Bính Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Bính Tý
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Mão
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Canh Tuất
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
80%Cát Thần:Thiên Ân, Trực Trừ, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Cang
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.
Mua xe / Tài sản lớn
75%Cát Thần:Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Sao Cang
Hung Thần:Câu Trận
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
75%Cát Thần:Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Sao Cang
Hung Thần:Câu Trận
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.
Trị bệnh / Phẫu thuật
70%Cát Thần:Trực Trừ, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Cang
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.
Tố tụng / Giải oan
65%Cát Thần:Trực Trừ, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Cang
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.
An táng / Mai táng
60%Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Cang
Giờ tốt:Mão, Hợi, Tị.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
55%Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Cang
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.
Nhậm chức / Nhận việc
55%Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Cang
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.
Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
20%Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Cang (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)
Xuất hành đi xa
35%Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Trừ (Kỵ), Sao Cang
Nhập trạch (Vào nhà mới)
40%Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Cang
Động thổ / Khởi công
40%Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Cang (Kỵ)
Ký hợp đồng / Giao dịch
75%Cát Thần:Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Sao Cang
Hung Thần:Câu Trận (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
75%Cát Thần:Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Sao Cang
Hung Thần:Câu Trận (Kỵ)
Phân tích ngày 26/06/2026
Âm lịch: Ngày 12 tháng 5 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Tân Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ
Tiết: Hạ ChíTrực: TrừSao: CangChính Ngọ: 11:59
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
22:59 - 00:5925/06 26/06
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Sửu
00:59 - 02:59
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tiểu Cát
- ✕Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Canh Dần
★02:59 - 04:59
60.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Mão
★04:59 - 06:59
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Thìn
06:59 - 08:59
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Quý Tị
★08:59 - 10:59
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Giáp Ngọ
10:59 - 12:59
28.3%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
12:59 - 14:59
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Bính Thân
★14:59 - 16:59
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Dậu
16:59 - 18:59
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Mậu Tuất
★18:59 - 20:59
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Hợi
★20:59 - 22:59
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)