择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
29/06/2026
农历:5月15日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 6 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)10%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
15/5
Rằm
Ngày Vọng (giữa tháng âm lịch), trăng tròn, khí trường vượng.
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyGiáp Tuất
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
10 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Định
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tâm
Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Không có sao tốt nổi bật
Hung Tinh (Sao Xấu)
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Thiên Hình
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.
Tuổi Không Hợp Ngày
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Tân Tị
Giáp Thìn
Canh Tuất
Tân Hợi
Bính Thìn
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Kỷ Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Dậu
Đinh Mão
Tân Mão
Bính Dần
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Kỷ Sửu
Canh Dần
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Tố tụng / Giải oan
0%Hung Thần:Thiên Hình (Kỵ), Trực Định (Kỵ), Sao Tâm
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Tâm, Thiên Hình
Xuất hành đi xa
0%Hung Thần:Sao Tâm, Đại Hao, Trực Định (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Cát Thần:Trực Định
Hung Thần:Sao Tâm (Kỵ), Đại Hao, Thiên Hình
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Cát Thần:Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Tâm, Thiên Hình
Mua xe / Tài sản lớn
0%Cát Thần:Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Tâm, Thiên Hình
Phân tích ngày 29/06/2026
Âm lịch: Ngày 15 tháng 5 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ
Tiết: Hạ ChíTrực: ĐịnhSao: TâmChính Ngọ: 12:00
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
23:00 - 01:0028/06 29/06
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Ất Sửu
01:00 - 03:00
38%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
★03:00 - 05:00
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Mão
05:00 - 07:00
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Mậu Thìn
★07:00 - 09:00
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tiểu Cát
- ✕Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Tị
★09:00 - 11:00
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Canh Ngọ
11:00 - 13:00
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Mùi
13:00 - 15:00
38%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★15:00 - 17:00
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Quý Dậu
★17:00 - 19:00
55.3%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Giáp Tuất
19:00 - 21:00
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Ất Hợi
★21:00 - 23:00
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)