择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
04/07/2026
农历:5月20日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 7 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
20/5
Quốc khánh Mỹ
Hợp chủng quốc Hoa Kỳ tuyên bố độc lập khỏi đế quốc Anh (1776).
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyKỷ Mão
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Bình Hòa
55 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Thu
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Nữ
Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.
Tuổi Không Hợp Ngày
Ất Dậu
Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Thân
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Giáp Tuất
Canh Tuất
Giáp Tý
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Tân Hợi
Bính Tuất
Tân Mùi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Quý Mùi
Giáp Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Quý Mão
Đinh Mùi
Giáp Dần
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Cát Thần:Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Nữ
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Nữ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thu, Ngọc Đường
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Nữ
Mua xe / Tài sản lớn
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Ngọc Đường
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Nữ, Trực Thu
Ký hợp đồng / Giao dịch
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Ngọc Đường
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Nữ, Trực Thu
Khai trương / Mở cửa hàng
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Ngọc Đường
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Nữ, Trực Thu (Kỵ)
Phân tích ngày 04/07/2026
Âm lịch: Ngày 20 tháng 5 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ
Tiết: Hạ ChíTrực: ThuSao: NữChính Ngọ: 12:01
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★23:01 - 01:0103/07 04/07
60.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Sửu
01:01 - 03:01
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Bính Dần
★03:01 - 05:01
62.8%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Mão
★05:01 - 07:01
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Mậu Thìn
07:01 - 09:01
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Tị
09:01 - 11:01
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Canh Ngọ
★11:01 - 13:01
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Mùi
★13:01 - 15:01
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Thân
15:01 - 17:01
38%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
★17:01 - 19:01
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Giáp Tuất
19:01 - 21:01
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Ất Hợi
21:01 - 23:01
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)