择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
07/07/2026
农历:5月23日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 7 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
23/5
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Giáp Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyNhâm Ngọ
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Thất
Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.
Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.
Tuổi Không Hợp Ngày
Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Đinh Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Đinh Dậu
Quý Mùi
Tân Mùi
Đinh Sửu
Canh Dần
Ất Mùi
Mậu Tuất
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Bính Tuất
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Ân, Sao Thất
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ), Nguyệt Kỵ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Ân, Sao Thất
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Vãng Vong, Nguyệt Kỵ
Tố tụng / Giải oan
0%Cát Thần:Sinh Khí, Sao Thất, Thiên Ân
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Vãng Vong, Nguyệt Kỵ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Sinh Khí, Sao Thất, Thiên Ân
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Vãng Vong, Nguyệt Kỵ (Kỵ)
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Cát Thần:Sinh Khí, Sao Thất, Thiên Ân
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Trực Bế (Kỵ), Vãng Vong
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Sinh Khí, Sao Thất, Thiên Ân
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)
Phân tích ngày 07/07/2026
Âm lịch: Ngày 23 tháng 5 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Tiết: Tiểu ThửTrực: BếSao: ThấtChính Ngọ: 12:01
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★23:01 - 01:0106/07 07/07
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Sửu
★01:01 - 03:01
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Dần
03:01 - 05:01
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Quý Mão
★05:01 - 07:01
60.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Giáp Thìn
07:01 - 09:01
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Ất Tị
09:01 - 11:01
35.8%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
★11:01 - 13:01
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Mùi
13:01 - 15:01
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Mậu Thân
★15:01 - 17:01
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Dậu
★17:01 - 19:01
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Canh Tuất
19:01 - 21:01
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Hợi
21:01 - 23:01
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)