择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
06/07/2026
农历:5月22日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 7 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)15%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
22/5
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyTân Tị
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
15 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Nguy
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
Tuổi Không Hợp Ngày
Đinh Hợi
Ất Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Bính Thân
Giáp Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Bính Tuất
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thìn
Canh Thân
Bính Dần
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
50%Cát Thần:Sinh Khí, Sao Nguy, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.
Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Cát Thần:Sinh Khí, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Bế (Kỵ), Sao Nguy
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Sinh Khí, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nguy, Tam Nương (Kỵ), Trực Bế
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Sinh Khí, Trực Bế, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nguy (Kỵ), Tam Nương (Kỵ)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
5%Cát Thần:Sinh Khí, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương, Nguyên Vũ (Kỵ), Trực Bế
Trị bệnh / Phẫu thuật
5%Cát Thần:Sinh Khí, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Tam Nương, Sao Nguy
Xuất hành đi xa
10%Cát Thần:Sinh Khí, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nguy (Kỵ), Tam Nương, Trực Bế
Phân tích ngày 06/07/2026
Âm lịch: Ngày 22 tháng 5 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Tân Tị, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ
Tiết: Hạ ChíTrực: BếSao: NguyChính Ngọ: 12:01
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
23:01 - 01:0105/07 06/07
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Sửu
★01:01 - 03:01
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Canh Dần
03:01 - 05:01
30.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
05:01 - 07:01
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Nhâm Thìn
★07:01 - 09:01
55.3%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Tị
09:01 - 11:01
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Giáp Ngọ
★11:01 - 13:01
68%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Mùi
★13:01 - 15:01
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Bính Thân
15:01 - 17:01
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Đinh Dậu
17:01 - 19:01
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Mậu Tuất
★19:01 - 21:01
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Kỷ Hợi
★21:01 - 23:01
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Đại An
- ✕Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)