择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
10/07/2026
农历:5月26日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 7 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
26/5
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Giáp Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyẤt Dậu
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Mãn
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Lâu
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Không có sao tốt nổi bật
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Tân Mão
Kỷ Mão
Đinh Mão
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Mão
Ất Mão
Mậu Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân
Tân Dậu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Canh Thìn
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Dần
Quý Sửu
Canh Thân
Nhâm Thìn
Ất Sửu
Đinh Sửu
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Thìn
Canh Tuất
Bính Thìn
Canh Ngọ
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Kỷ Sửu
Tân Mão
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Tân Sửu
Ất Tị
Nhâm Tý
Đinh Tị
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
55%Cát Thần:Sao Lâu, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.
Nhậm chức / Nhận việc
55%Cát Thần:Sao Lâu, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.
Xuất hành đi xa
50%Cát Thần:Trực Mãn, Sao Lâu
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.
Việc Cần Tránh
An táng / Mai táng
0%Cát Thần:Sao Lâu
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ), Thổ Cấm
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Lâu
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Lâu (Kỵ)
Tố tụng / Giải oan
15%Cát Thần:Sao Lâu
Hung Thần:Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
35%Cát Thần:Trực Mãn, Sao Lâu
Hung Thần:Thổ Ôn, Câu Trận, Thổ Cấm
Mua xe / Tài sản lớn
35%Cát Thần:Trực Mãn, Sao Lâu
Hung Thần:Thổ Ôn, Câu Trận, Thổ Cấm
Phân tích ngày 10/07/2026
Âm lịch: Ngày 26 tháng 5 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Ất Dậu, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Tiết: Tiểu ThửTrực: MãnSao: LâuChính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★23:02 - 01:0209/07 10/07
60.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Sửu
01:02 - 03:02
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Mậu Dần
★03:02 - 05:02
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Mão
★05:02 - 07:02
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Canh Thìn
07:02 - 09:02
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Tị
09:02 - 11:02
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Nhâm Ngọ
★11:02 - 13:02
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Quý Mùi
★13:02 - 15:02
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Giáp Thân
15:02 - 17:02
35.8%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
★17:02 - 19:02
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Bính Tuất
19:02 - 21:02
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Đinh Hợi
21:02 - 23:02
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)