择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
15/07/2026
农历:6月2日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 7 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
2/6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyCanh Dần
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Bình Hòa
60 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Nguy
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Sâm
Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Tuổi Không Hợp Ngày
Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Canh Thân
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Ất Hợi
Giáp Tuất
Ất Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Hợi
Quý Hợi
Nhâm Ngọ
Ất Dậu
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Bính Ngọ
Tân Hợi
Ất Mão
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Canh Ngọ
Bính Tuất
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Tuất
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
80%Cát Thần:Kim Quỹ, Trực Nguy, Nguyệt Không
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Khai trương / Mở cửa hàng
65%Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Sâm, Nguyệt Không
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Ký hợp đồng / Giao dịch
65%Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Sâm, Nguyệt Không
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Mua xe / Tài sản lớn
65%Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Sâm, Nguyệt Không
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
65%Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Sâm, Nguyệt Không
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
An táng / Mai táng
50%Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không, Sao Sâm
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Nguy
Giờ tốt:Tuất, Tý, Thìn.
Trị bệnh / Phẫu thuật
50%Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không, Sao Sâm
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Tố tụng / Giải oan
50%Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không, Sao Sâm
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Tuất, Thìn.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Nguyệt Không, Kim Quỹ, Sao Sâm
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ), Trực Nguy
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Nguyệt Không, Kim Quỹ, Sao Sâm
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
25%Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ), Sao Sâm (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
35%Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không, Sao Sâm
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Hoang Vu
Xuất hành đi xa
35%Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không, Sao Sâm
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Hoang Vu
Phân tích ngày 15/07/2026
Âm lịch: Ngày 2 tháng 6 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Canh Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Tiết: Tiểu ThửTrực: NguySao: SâmChính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★23:02 - 01:0214/07 15/07
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Sửu
★01:02 - 03:02
65.8%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Mậu Dần
03:02 - 05:02
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Mão
05:02 - 07:02
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Canh Thìn
★07:02 - 09:02
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Tị
★09:02 - 11:02
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Ngọ
11:02 - 13:02
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Quý Mùi
★13:02 - 15:02
68%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Giáp Thân
15:02 - 17:02
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Ất Dậu
17:02 - 19:02
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Bính Tuất
★19:02 - 21:02
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Hợi
21:02 - 23:02
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)