择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
19/07/2026
农历:6月6日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 7 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
6/6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyGiáp Ngọ
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tinh
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Xá
Trời ban ơn xá, giải trừ tội lỗi và tai ương, tốt cho cầu tự, giải oan.
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.
Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.
Tuổi Không Hợp Ngày
Canh Tý
Mậu Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Kỷ Mùi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Tân Mùi
Ất Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Nhâm Dần
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Dần
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Kỷ Sửu
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Nhập trạch (Vào nhà mới)
90%Cát Thần:Thiên Xá, Sinh Khí, Thiên Đức
Hung Thần:Vãng Vong, Trực Bế
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.
Tế lễ / Cúng bái
90%Cát Thần:Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Vãng Vong, Trực Bế
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.
Tố tụng / Giải oan
90%Cát Thần:Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Vãng Vong, Trực Bế
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
85%Cát Thần:Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Vãng Vong, Trực Bế
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Cát Thần:Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Thiên Lao (Kỵ), Trực Bế
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trực Bế, Thụ Tử (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
Thu nợ / Cất giữ tài sản
15%Cát Thần:Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trực Bế
Mua xe / Tài sản lớn
15%Cát Thần:Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trực Bế
Ký hợp đồng / Giao dịch
15%Cát Thần:Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trực Bế
Khai trương / Mở cửa hàng
15%Cát Thần:Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trực Bế (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
Phân tích ngày 19/07/2026
Âm lịch: Ngày 6 tháng 6 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Tiết: Tiểu ThửTrực: BếSao: TinhChính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★23:02 - 01:0218/07 19/07
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tiểu Cát
- ✕Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Sửu
★01:02 - 03:02
60.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Dần
03:02 - 05:02
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Mão
★05:02 - 07:02
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Thìn
07:02 - 09:02
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Tị
09:02 - 11:02
25.3%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Canh Ngọ
★11:02 - 13:02
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Mùi
13:02 - 15:02
30.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★15:02 - 17:02
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Quý Dậu
★17:02 - 19:02
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Giáp Tuất
19:02 - 21:02
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Ất Hợi
21:02 - 23:02
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)