星命图

择日吉凶与时辰

万年历与择时概览

择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD

23/07/2026

农历:6月10日,年柱 Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 7 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
10/6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyMậu Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

35 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát Chủ, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Giác

Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Sát Chủ
Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.
Thiên Cương
Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.

Tuổi Không Hợp Ngày

Giáp Thìn
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Mão
Đinh Mão
Bính Dần
Mậu Ngọ
Tân Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Giáp Dần
Quý Hợi
Canh Ngọ
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Bính Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Sao Giác, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Cát Thần:Sao Giác, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Trực Bình
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Sao Giác
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Trực Bình (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Sao Giác
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Sao Giác
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương (Kỵ)

Phân tích ngày 23/07/2026

Âm lịch: Ngày 10 tháng 6 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Mậu Tuất, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ

Tiết: Đại ThửTrực: BìnhSao: GiácChính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:03 - 01:0322/07 23/07
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Sửu

01:03 - 03:03
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

03:03 - 05:03
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Mão

05:03 - 07:03
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Thìn

07:03 - 09:03
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Tị

09:03 - 11:03
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Ngọ

11:03 - 13:03
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Mùi

13:03 - 15:03
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

15:03 - 17:03
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Dậu

17:03 - 19:03
55.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Tuất

19:03 - 21:03
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Hợi

21:03 - 23:03
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)