择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
21/07/2026
农历:6月8日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 7 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)95%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
8/6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyBính Thân
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Vượng Khí
95 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Dực
Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Không Hợp Ngày
Nhâm Dần
Giáp Dần
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Bính Dần
Nhâm Thân
Quý Dậu
Mậu Dần
Quý Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Tân Tị
Đinh Tị
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Bính Thìn
Kỷ Tị
Ất Tị
Mậu Thìn
Mậu Tý
Tân Mão
Quý Tị
Giáp Thìn
Nhâm Tý
Tân Dậu
Giáp Tý
Canh Ngọ
Bính Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
100%Cát Thần:Trực Trừ, Ích Hậu, Tư Mệnh
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Trị bệnh / Phẫu thuật
95%Cát Thần:Trực Trừ, Tư Mệnh, Ích Hậu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Khai trương / Mở cửa hàng
90%Cát Thần:Tư Mệnh, Ích Hậu, Sao Dực
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Ký hợp đồng / Giao dịch
90%Cát Thần:Tư Mệnh, Ích Hậu, Sao Dực
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Mua xe / Tài sản lớn
90%Cát Thần:Tư Mệnh, Ích Hậu, Sao Dực
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
90%Cát Thần:Tư Mệnh, Ích Hậu, Sao Dực
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Tố tụng / Giải oan
90%Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Trừ, Ích Hậu
Giờ tốt:Thìn, Tý, Tuất.
An táng / Mai táng
80%Cát Thần:Ích Hậu, Tư Mệnh
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Việc Cần Tránh
Động thổ / Khởi công
55%Cát Thần:Tư Mệnh, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Dực (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
70%Cát Thần:Ích Hậu, Tư Mệnh
Hung Thần:Trực Trừ (Kỵ)
Xuất hành đi xa
75%Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Dực, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Trừ (Kỵ)
Phân tích ngày 21/07/2026
Âm lịch: Ngày 8 tháng 6 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Bính Thân, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Tiết: Tiểu ThửTrực: TrừSao: DựcChính Ngọ: 12:03
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★23:03 - 01:0320/07 21/07
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Sửu
★01:03 - 03:03
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Canh Dần
03:03 - 05:03
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Mão
05:03 - 07:03
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Nhâm Thìn
★07:03 - 09:03
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Quý Tị
★09:03 - 11:03
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Giáp Ngọ
11:03 - 13:03
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Ất Mùi
★13:03 - 15:03
62.8%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Bính Thân
15:03 - 17:03
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Đinh Dậu
17:03 - 19:03
30.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
★19:03 - 21:03
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Hợi
21:03 - 23:03
30.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân