择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
12/07/2026
农历:5月28日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 7 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)95%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
28/5
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Giáp Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyĐinh Hợi
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Vượng Khí
95 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Định
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Mão
Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Tuổi Không Hợp Ngày
Quý Tị
Kỷ Tị
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Thìn
Ất Tị
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Nhâm Dần
Nhâm Thân
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Dần
Mậu Dần
Đinh Mão
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Giáp Tý
Ất Sửu
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
100%Cát Thần:Thiên Quý, Trực Định, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Đại Hao, Sao Mão, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Nhậm chức / Nhận việc
100%Cát Thần:Thiên Quý, Trực Định, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Đại Hao, Sao Mão, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
An táng / Mai táng
95%Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường
Hung Thần:Đại Hao, Sao Mão, Thổ Phù
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Hợi.
Tế lễ / Cúng bái
95%Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường
Hung Thần:Đại Hao, Sao Mão, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Trị bệnh / Phẫu thuật
85%Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Đại Hao, Sao Mão, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
5%Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Thiên Quý
Hung Thần:Thổ Phù (Kỵ), Sao Mão, Đại Hao
Động thổ / Khởi công
5%Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Thiên Quý
Hung Thần:Thổ Phù (Kỵ), Sao Mão (Kỵ), Đại Hao
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
10%Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Mão, Thổ Phù
Thu nợ / Cất giữ tài sản
30%Cát Thần:Mẫu Thương, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Mão, Thổ Phù
Mua xe / Tài sản lớn
30%Cát Thần:Mẫu Thương, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Mão, Thổ Phù
Ký hợp đồng / Giao dịch
30%Cát Thần:Mẫu Thương, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Mão, Thổ Phù
Phân tích ngày 12/07/2026
Âm lịch: Ngày 28 tháng 5 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Tiết: Tiểu ThửTrực: ĐịnhSao: MãoChính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
23:02 - 01:0211/07 12/07
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Sửu
★01:02 - 03:02
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Nhâm Dần
03:02 - 05:02
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Mão
05:02 - 07:02
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Giáp Thìn
★07:02 - 09:02
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Tị
09:02 - 11:02
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Đại An
- ✕Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Bính Ngọ
★11:02 - 13:02
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Mùi
★13:02 - 15:02
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Mậu Thân
15:02 - 17:02
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Dậu
17:02 - 19:02
53%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★19:02 - 21:02
55.3%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Hợi
★21:02 - 23:02
75.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)