择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
11/07/2026
农历:5月27日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 7 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)10%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
27/5
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Giáp Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyBính Tuất
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
10 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát Chủ, Thiên Cương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Bình
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Vị
Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Sát Chủ
Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.
Thiên Cương
Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Tuổi Không Hợp Ngày
Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Quý Tị
Giáp Thìn
Bính Thìn
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Tân Mão
Quý Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Tân Hợi
Đinh Mão
Kỷ Mão
Bính Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Mậu Dần
Tân Sửu
Ất Mão
Mậu Ngọ
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Ất Mùi
Bính Ngọ
Canh Tuất
Giáp Dần
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Cát Thần:Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Tam Nương
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Cát Thần:Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Tam Nương
Tố tụng / Giải oan
0%Cát Thần:Thanh Long, Trực Bình, Sao Vị
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Tam Nương
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Tam Nương
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Cát Thần:Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Tam Nương
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Thanh Long
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương (Kỵ), Tam Nương
Phân tích ngày 11/07/2026
Âm lịch: Ngày 27 tháng 5 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Bính Tuất, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Tiết: Tiểu ThửTrực: BìnhSao: VịChính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
23:02 - 01:0210/07 11/07
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Sửu
01:02 - 03:02
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Canh Dần
★03:02 - 05:02
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Mão
05:02 - 07:02
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Nhâm Thìn
★07:02 - 09:02
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tiểu Cát
- ✕Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Quý Tị
★09:02 - 11:02
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Giáp Ngọ
11:02 - 13:02
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Ất Mùi
13:02 - 15:02
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Bính Thân
★15:02 - 17:02
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Đinh Dậu
★17:02 - 19:02
58.3%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Mậu Tuất
19:02 - 21:02
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Hợi
★21:02 - 23:02
60.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)