星命图

择日吉凶与时辰

万年历与择时概览

择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD

24/06/2026

农历:5月10日,年柱 Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 6 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
10/5
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyKỷ Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Bình Hòa

55 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Không Hợp Ngày

Ất Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tý
Ất Sửu
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Thân
Bính Thân
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Thân
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Ất Dậu
Mậu Thân
Quý Sửu
Giáp Dần
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Ất Hợi
Mậu Tý
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Ất Tị
Kỷ Dậu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

95%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Chẩn, Trực Bế
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

70%
Cát Thần:Sao Chẩn, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Nhậm chức / Nhận việc

70%
Cát Thần:Sao Chẩn, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

65%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

An táng / Mai táng

65%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Tế lễ / Cúng bái

65%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Xuất hành đi xa

65%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Tố tụng / Giải oan

65%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Việc Cần Tránh

Thu nợ / Cất giữ tài sản

40%
Cát Thần:Sao Chẩn, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Nguyên Vũ

Mua xe / Tài sản lớn

40%
Cát Thần:Sao Chẩn, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Nguyên Vũ

Ký hợp đồng / Giao dịch

40%
Cát Thần:Sao Chẩn, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Nguyên Vũ (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

40%
Cát Thần:Sao Chẩn, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Nguyên Vũ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Chẩn
Hung Thần:Nguyên Vũ (Kỵ), Trực Bế

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Phân tích ngày 24/06/2026

Âm lịch: Ngày 10 tháng 5 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Kỷ Tị, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ

Tiết: Hạ ChíTrực: BếSao: ChẩnChính Ngọ: 11:59

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:59 - 00:5923/06 24/06
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:59 - 02:59
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Dần

02:59 - 04:59
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Mão

04:59 - 06:59
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Thìn

06:59 - 08:59
55.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Tị

08:59 - 10:59
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Ngọ

10:59 - 12:59
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mùi

12:59 - 14:59
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thân

14:59 - 16:59
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:59 - 18:59
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Tuất

18:59 - 20:59
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Hợi

20:59 - 22:59
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)