择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
05/08/2026
农历:6月23日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
23/6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyTân Hợi
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Định
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Bích
Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Tuổi Không Hợp Ngày
Đinh Tị
Ất Tị
Bính Dần
Đinh Mão
Kỷ Tị
Bính Thân
Đinh Dậu
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Bính Dần
Giáp Dần
Bính Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Ất Mão
Mậu Dần
Nhâm Dần
Tân Mùi
Kỷ Mão
Bính Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Thìn
Đinh Mão
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
80%Cát Thần:Trực Định, Sao Bích, Minh Đường
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Đại Hao, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Nhậm chức / Nhận việc
80%Cát Thần:Trực Định, Sao Bích, Minh Đường
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Đại Hao, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
An táng / Mai táng
65%Cát Thần:Minh Đường, Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Đại Hao, Thổ Phù
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Hợi.
Tế lễ / Cúng bái
65%Cát Thần:Minh Đường, Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Đại Hao, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Trị bệnh / Phẫu thuật
65%Cát Thần:Minh Đường, Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Đại Hao, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Việc Cần Tránh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Minh Đường, Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Thổ Phù
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Minh Đường, Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Đại Hao, Trực Định (Kỵ)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Minh Đường, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Thổ Phù
Mua xe / Tài sản lớn
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Minh Đường, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Thổ Phù
Ký hợp đồng / Giao dịch
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Minh Đường, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Thổ Phù
Khai trương / Mở cửa hàng
0%Cát Thần:Minh Đường, Mẫu Thương, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Thổ Phù
Phân tích ngày 05/08/2026
Âm lịch: Ngày 23 tháng 6 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Tân Hợi, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Tiết: Đại ThửTrực: ĐịnhSao: BíchChính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
23:02 - 01:0204/08 05/08
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Sửu
★01:02 - 03:02
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Canh Dần
03:02 - 05:02
30.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
05:02 - 07:02
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Nhâm Thìn
★07:02 - 09:02
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Tị
09:02 - 11:02
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Giáp Ngọ
★11:02 - 13:02
60.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Mùi
★13:02 - 15:02
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Bính Thân
15:02 - 17:02
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Đinh Dậu
17:02 - 19:02
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Mậu Tuất
★19:02 - 21:02
62.8%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Kỷ Hợi
★21:02 - 23:02
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)