星命图

择日吉凶与时辰

万年历与择时概览

择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD

09/08/2026

农历:6月27日,年柱 Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
27/6

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Ất Mùi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyẤt Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Hư Hao

25 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Mão

Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Tuổi Không Hợp Ngày

Tân Dậu
Kỷ Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Tuất
Mậu Tuất
Quý Mùi
Canh Dần
Kỷ Hợi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Bính Tuất
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Hợi
Quý Hợi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Tân Mão
Canh Tý
Nhâm Tý
Quý Sửu
Kỷ Mùi
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Thiên Ân, Ích Hậu, Trực Nguy
Hung Thần:Tam Nương, Sao Mão
Giờ tốt:Mùi, Mão, Tý.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Ích Hậu, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Sao Mão (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Ích Hậu, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Nguy, Sao Mão

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Ích Hậu, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ), Sao Mão (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

15%
Cát Thần:Ích Hậu, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương, Chu Tước (Kỵ), Trực Nguy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

15%
Cát Thần:Ích Hậu, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Tam Nương, Sao Mão

Xuất hành đi xa

15%
Cát Thần:Ích Hậu, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Tam Nương, Sao Mão

Phân tích ngày 09/08/2026

Âm lịch: Ngày 27 tháng 6 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Ất Mão, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ

Tiết: Lập ThuTrực: NguySao: MãoChính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:02 - 01:0208/08 09/08
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Sửu

01:02 - 03:02
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Dần

03:02 - 05:02
55.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Mão

05:02 - 07:02
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Thìn

07:02 - 09:02
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Tị

09:02 - 11:02
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Ngọ

11:02 - 13:02
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Mùi

13:02 - 15:02
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Thân

15:02 - 17:02
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

17:02 - 19:02
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Tuất

19:02 - 21:02
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Hợi

21:02 - 23:02
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)