择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
11/08/2026
农历:6月29日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
29/6
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Ất Mùi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyĐinh Tị
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Sinh Khí
65 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Thu
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Chủy
Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Tuổi Không Hợp Ngày
Quý Hợi
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Ất Hợi
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Nhâm Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Nhâm Dần
Bính Thân
Mậu Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Canh Thân
Giáp Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
55%Cát Thần:Thiên Đức, Trực Thu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Nhập trạch (Vào nhà mới)
55%Cát Thần:Thiên Đức, Trực Thu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
50%Cát Thần:Trực Thu, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Việc Cần Tránh
Khai trương / Mở cửa hàng
5%Cát Thần:Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức
Hung Thần:Sao Chủy (Kỵ), Trực Thu (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)
Mua xe / Tài sản lớn
10%Cát Thần:Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa, Trực Thu
Ký hợp đồng / Giao dịch
10%Cát Thần:Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa, Trực Thu
An táng / Mai táng
20%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa
Trị bệnh / Phẫu thuật
30%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Sao Chủy
Xuất hành đi xa
30%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Sao Chủy
Phân tích ngày 11/08/2026
Âm lịch: Ngày 29 tháng 6 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Đinh Tị, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ
Tiết: Lập ThuTrực: ThuSao: ChủyChính Ngọ: 12:01
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
23:01 - 01:0110/08 11/08
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Sửu
★01:01 - 03:01
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Nhâm Dần
03:01 - 05:01
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Mão
05:01 - 07:01
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Giáp Thìn
★07:01 - 09:01
62.8%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Tị
09:01 - 11:01
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Bính Ngọ
★11:01 - 13:01
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Mùi
★13:01 - 15:01
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Mậu Thân
15:01 - 17:01
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Dậu
17:01 - 19:01
53%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★19:01 - 21:01
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Hợi
★21:01 - 23:01
65.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)