择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
10/08/2026
农历:6月28日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
28/6
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Ất Mùi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyBính Thìn
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Vượng Khí
100 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Thành
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tất
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Tuổi Không Hợp Ngày
Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tuất
Bính Tuất
Nhâm Thìn
Quý Tị
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Tân Tị
Tân Hợi
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Tân Mùi
Ất Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Mậu Thân
Ất Sửu
Bính Tý
Canh Thìn
Giáp Thân
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Nhâm Tý
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
100%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Ký hợp đồng / Giao dịch
100%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Mua xe / Tài sản lớn
100%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
100%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
An táng / Mai táng
100%Cát Thần:Thiên Ân, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Yếm, Hoang Vu
Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.
Xuất hành đi xa
100%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Trị bệnh / Phẫu thuật
100%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
100%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
60%Cát Thần:Thiên Hỷ, Kim Quỹ, Trực Thành
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
60%Cát Thần:Trực Thành, Sao Tất, Nguyệt Không
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ), Nguyệt Yếm
Động thổ / Khởi công
60%Cát Thần:Trực Thành, Sao Tất, Nguyệt Không
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ), Nguyệt Yếm
Tế lễ / Cúng bái
100%Cát Thần:Thiên Ân, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ), Hoang Vu
Phân tích ngày 10/08/2026
Âm lịch: Ngày 28 tháng 6 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Bính Thìn, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ
Tiết: Lập ThuTrực: ThànhSao: TấtChính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
23:02 - 01:0209/08 10/08
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Sửu
01:02 - 03:02
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Canh Dần
★03:02 - 05:02
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Mão
05:02 - 07:02
25.3%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Nhâm Thìn
★07:02 - 09:02
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Quý Tị
★09:02 - 11:02
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Giáp Ngọ
11:02 - 13:02
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Ất Mùi
13:02 - 15:02
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Bính Thân
★15:02 - 17:02
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Đinh Dậu
★17:02 - 19:02
60.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Mậu Tuất
19:02 - 21:02
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Đại An
- ✕Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Hợi
★21:02 - 23:02
68%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)