择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
07/09/2026
农历:7月26日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
26/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyGiáp Thân
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Bình Hòa
60 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tất
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Không có sao tốt nổi bật
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.
Tuổi Không Hợp Ngày
Canh Dần
Mậu Dần
Bính Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân
Tân Dậu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Kỷ Tị
Mậu Thìn
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Mậu Tuất
Canh Tý
Giáp Thìn
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
85%Cát Thần:Sao Tất, Trực Kiến
Giờ tốt:Sửu, Tý, Mùi.
Cưới hỏi / Đính hôn
85%Cát Thần:Sao Tất, Trực Kiến
Giờ tốt:Sửu, Tị, Tý.
Xuất hành đi xa
80%Cát Thần:Trực Kiến, Sao Tất
Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.
Ký hợp đồng / Giao dịch
70%Cát Thần:Sao Tất
Giờ tốt:Sửu, Tý, Mùi.
Mua xe / Tài sản lớn
70%Cát Thần:Sao Tất
Giờ tốt:Sửu, Tý, Mùi.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
70%Cát Thần:Sao Tất
Giờ tốt:Sửu, Tị, Tý.
An táng / Mai táng
65%Cát Thần:Sao Tất
Giờ tốt:Sửu, Tý, Mùi.
Tế lễ / Cúng bái
65%Cát Thần:Sao Tất
Giờ tốt:Sửu, Tị, Tý.
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
50%Cát Thần:Sao Tất
Hung Thần:Thiên Lao (Kỵ)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
50%Cát Thần:Sao Tất
Hung Thần:Thiên Lao (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
50%Cát Thần:Sao Tất
Hung Thần:Trực Kiến (Kỵ)
Phân tích ngày 07/09/2026
Âm lịch: Ngày 26 tháng 7 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Giáp Thân, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ
Tiết: Xử ThửTrực: KiếnSao: TấtChính Ngọ: 11:54
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★22:54 - 00:5406/09 07/09
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Sửu
★00:54 - 02:54
75.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Bính Dần
02:54 - 04:54
17.8%
- •Nhật Phá
- ✕Xích Khẩu
- ✕Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Đinh Mão
04:54 - 06:54
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Mậu Thìn
★06:54 - 08:54
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Kỷ Tị
★08:54 - 10:54
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Canh Ngọ
10:54 - 12:54
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Mùi
★12:54 - 14:54
73.3%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Nhâm Thân
14:54 - 16:54
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Dậu
16:54 - 18:54
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Giáp Tuất
★18:54 - 20:54
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Hợi
20:54 - 22:54
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)