择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
03/09/2026
农历:7月22日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
22/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyCanh Thìn
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Thành
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Khuê
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Tuổi Không Hợp Ngày
Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Ất Dậu
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Mão
Quý Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Ất Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Mậu Thân
Tân Dậu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tý
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
70%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Tam Nương, Hoang Vu, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.
Nhậm chức / Nhận việc
70%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Tam Nương, Hoang Vu, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.
Ký hợp đồng / Giao dịch
50%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Tam Nương, Hoang Vu, Sao Khuê
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.
Mua xe / Tài sản lớn
50%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Tam Nương, Hoang Vu, Sao Khuê
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
50%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Tam Nương, Hoang Vu, Sao Khuê
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.
Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Cát Thần:Thiên Hỷ, Kim Quỹ, Trực Thành
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Nguyệt Yếm (Kỵ), Sao Khuê (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Trực Thành, Kim Quỹ, Thiên Hỷ
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ), Sao Khuê
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Trực Thành, Kim Quỹ, Thiên Hỷ
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ), Sao Khuê
Tế lễ / Cúng bái
30%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Tam Nương, Nguyệt Yếm (Kỵ), Hoang Vu
An táng / Mai táng
30%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Tam Nương, Nguyệt Yếm, Hoang Vu
Tố tụng / Giải oan
40%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Tam Nương, Hoang Vu, Sao Khuê
Phân tích ngày 03/09/2026
Âm lịch: Ngày 22 tháng 7 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Canh Thìn, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ
Tiết: Xử ThửTrực: ThànhSao: KhuêChính Ngọ: 11:56
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
22:56 - 00:5602/09 03/09
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Đinh Sửu
00:56 - 02:56
45.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
★02:56 - 04:56
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Mão
04:56 - 06:56
40.3%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Canh Thìn
★06:56 - 08:56
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Tị
★08:56 - 10:56
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Nhâm Ngọ
10:56 - 12:56
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Quý Mùi
12:56 - 14:56
45.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★14:56 - 16:56
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Dậu
★16:56 - 18:56
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Tuất
18:56 - 20:56
25.3%
- •Nhật Phá
- ✕Lưu Niên
- ✕Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Hợi
★20:56 - 22:56
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)