择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
30/08/2026
农历:7月18日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
18/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyBính Tý
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Định
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Hư
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Tuổi Không Hợp Ngày
Nhâm Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Tân Sửu
Quý Sửu
Mậu Thìn
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Hợi
Kỷ Tị
Tân Mùi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Mậu Thân
Nhâm Tý
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Tố tụng / Giải oan
0%Cát Thần:Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Tam Nương, Trực Định (Kỵ), Sao Hư
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Thanh Long, Nguyệt Không, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Tam Nương, Sao Hư
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Cát Thần:Thanh Long, Nguyệt Không, Trực Định
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Sao Hư (Kỵ), Đại Hao
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Cát Thần:Thanh Long, Trực Định, Nguyệt Không
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Hư, Tam Nương
Mua xe / Tài sản lớn
0%Cát Thần:Thanh Long, Trực Định, Nguyệt Không
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Hư, Tam Nương
Ký hợp đồng / Giao dịch
0%Cát Thần:Thanh Long, Trực Định, Nguyệt Không
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Hư, Tam Nương
Phân tích ngày 30/08/2026
Âm lịch: Ngày 18 tháng 7 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Bính Tý, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ
Tiết: Xử ThửTrực: ĐịnhSao: HưChính Ngọ: 11:57
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★22:57 - 00:5729/08 30/08
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Kỷ Sửu
★00:57 - 02:57
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Canh Dần
02:57 - 04:57
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Mão
★04:57 - 06:57
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Nhâm Thìn
06:57 - 08:57
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Tị
08:57 - 10:57
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Giáp Ngọ
★10:57 - 12:57
47.8%
- •Nhật Phá
- ✕Không Vong
- ✕Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Mùi
12:57 - 14:57
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Bính Thân
★14:57 - 16:57
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Dậu
★16:57 - 18:57
75.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Mậu Tuất
18:57 - 20:57
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Hợi
20:57 - 22:57
43.3%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân