择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
25/08/2026
农历:7月13日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
13/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyTân Mùi
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Vĩ
Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Tuổi Không Hợp Ngày
Đinh Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Bính Tý
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Bính Ngọ
Giáp Ngọ
Quý Mão
Tân Hợi
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Ất Hợi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Bính Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Bính Tý
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Mão
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Canh Tuất
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
An táng / Mai táng
100%Cát Thần:Thiên Ân, Sao Vĩ, Sinh Khí
Hung Thần:Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.
Tế lễ / Cúng bái
100%Cát Thần:Thiên Ân, Sao Vĩ, Sinh Khí
Hung Thần:Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
100%Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Vĩ, Sinh Khí
Hung Thần:Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.
Nhậm chức / Nhận việc
100%Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Vĩ, Sinh Khí
Hung Thần:Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.
Ký hợp đồng / Giao dịch
90%Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Tam Nương
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.
Mua xe / Tài sản lớn
90%Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Tam Nương
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
90%Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Tam Nương
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.
Xuất hành đi xa
90%Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí, Ngọc Đường
Hung Thần:Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.
Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
10%Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí, Ngọc Đường
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Bế (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
30%Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí, Ngọc Đường
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Bế
Động thổ / Khởi công
60%Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí, Ngọc Đường
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ)
Trị bệnh / Phẫu thuật
75%Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí, Ngọc Đường
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Tam Nương
Khai trương / Mở cửa hàng
90%Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Tam Nương (Kỵ)
Phân tích ngày 25/08/2026
Âm lịch: Ngày 13 tháng 7 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Tân Mùi, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ
Tiết: Xử ThửTrực: BếSao: VĩChính Ngọ: 11:58
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
22:58 - 00:5824/08 25/08
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Sửu
00:58 - 02:58
25.3%
- •Nhật Phá
- ✕Lưu Niên
- ✕Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Canh Dần
★02:58 - 04:58
75.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Mão
★04:58 - 06:58
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Thìn
06:58 - 08:58
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Quý Tị
★08:58 - 10:58
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Giáp Ngọ
10:58 - 12:58
43.3%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
12:58 - 14:58
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Bính Thân
★14:58 - 16:58
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Dậu
16:58 - 18:58
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Mậu Tuất
★18:58 - 20:58
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Hợi
★20:58 - 22:58
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)