星命图

择日吉凶与时辰

万年历与择时概览

择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD

21/08/2026

农历:7月9日,年柱 Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
9/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyĐinh Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Hư Hao

25 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Cang

Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Tuổi Không Hợp Ngày

Quý Dậu
Ất Dậu
Tân Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Nhâm Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tuất
Bính Tuất
Tân Mùi
Đinh Hợi
Giáp Tuất
Mậu Tuất
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Thìn
Ất Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

70%
Cát Thần:Ích Hậu, Trực Nguy, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Cang
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Khai trương / Mở cửa hàng

60%
Cát Thần:Nguyệt Đức Hợp, Ích Hậu, Sao Cang
Hung Thần:Trực Nguy, Chu Tước
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Ký hợp đồng / Giao dịch

60%
Cát Thần:Nguyệt Đức Hợp, Ích Hậu, Sao Cang
Hung Thần:Trực Nguy, Chu Tước (Kỵ)
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Mua xe / Tài sản lớn

60%
Cát Thần:Nguyệt Đức Hợp, Ích Hậu, Sao Cang
Hung Thần:Trực Nguy, Chu Tước
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

60%
Cát Thần:Nguyệt Đức Hợp, Ích Hậu, Sao Cang
Hung Thần:Trực Nguy, Chu Tước
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

10%
Cát Thần:Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy, Sao Cang

Động thổ / Khởi công

10%
Cát Thần:Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Sao Cang (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

20%
Cát Thần:Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Chu Tước (Kỵ), Trực Nguy, Sao Cang

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

20%
Cát Thần:Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Sao Cang

Xuất hành đi xa

20%
Cát Thần:Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Sao Cang

Cưới hỏi / Đính hôn

20%
Cát Thần:Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Cang (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ), Chu Tước

Phân tích ngày 21/08/2026

Âm lịch: Ngày 9 tháng 7 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Đinh Mão, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ

Tiết: Lập ThuTrực: NguySao: CangChính Ngọ: 11:59

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:59 - 00:5920/08 21/08
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Sửu

00:59 - 02:59
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Dần

02:59 - 04:59
70.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mão

04:59 - 06:59
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thìn

06:59 - 08:59
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Tị

08:59 - 10:59
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Ngọ

10:59 - 12:59
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Mùi

12:59 - 14:59
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Thân

14:59 - 16:59
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Dậu

16:59 - 18:59
50.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Tuất

18:59 - 20:59
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Hợi

20:59 - 22:59
45.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân