星命图

择日吉凶与时辰

万年历与择时概览

择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD

26/08/2026

农历:7月14日,年柱 Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
14/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyNhâm Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Không Hợp Ngày

Mậu Dần
Bính Dần
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Giáp Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Tị
Quý Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Thìn
Đinh Mùi
Tân Tị
Giáp Tý
Kỷ Tị
Canh Thìn
Đinh Hợi
Canh Tý
Ất Tị
Bính Thìn
Đinh Mão
Mậu Thìn
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Nhâm Tý
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sao Cơ
Giờ tốt:Tị, Tý, Sửu.

Mua xe / Tài sản lớn

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sao Cơ
Giờ tốt:Tị, Tý, Sửu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sao Cơ
Giờ tốt:Tị, Tý, Sửu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sao Cơ
Giờ tốt:Tị, Tý, Sửu.

Tố tụng / Giải oan

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sao Cơ
Giờ tốt:Tị, Sửu, Tý.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

25%
Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Kiến, Sao Cơ

Động thổ / Khởi công

25%
Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Kiến (Kỵ), Sao Cơ (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức

An táng / Mai táng

40%
Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Cơ (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

60%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sao Cơ
Hung Thần:Thiên Lao (Kỵ)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sao Cơ
Hung Thần:Thiên Lao (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sao Cơ
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức

Phân tích ngày 26/08/2026

Âm lịch: Ngày 14 tháng 7 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ

Tiết: Xử ThửTrực: KiếnSao: Chính Ngọ: 11:58

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:58 - 00:5825/08 26/08
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Sửu

00:58 - 02:58
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Dần

02:58 - 04:58
17.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mão

04:58 - 06:58
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:58 - 08:58
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Tị

08:58 - 10:58
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Ngọ

10:58 - 12:58
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mùi

12:58 - 14:58
70.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thân

14:58 - 16:58
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Dậu

16:58 - 18:58
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Tuất

18:58 - 20:58
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Hợi

20:58 - 22:58
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)